Note tóm tắt các kỹ thuật về biểu thức qui tắc

JavaScript - JQuery      2019-12-13 15:48:30    Thêm vào bộ sưu tập

Là một mẫu tìm kiếm để tìm kiếm 1 ký tự hoặc một chuỗi ký tự trong một chuỗi ký tự nào đó. Biểu thức bắt đầu mẫu tìm kiếm bởi dấu /  và kết thúc mẫu cũng bằng  dấu / và tiếp đến có thể có là bổ từ.

      1. Biểu thức quy tắc gồm 2 loại:  mẫu đơn giản và  loại kết hợp mẫu đơn giản với ký tự đặc biệt.
      2. Cú pháp:
        1. var tên_biến=/mẫu_biểu_thức/bổ_từ;
        2. var tên_biến=new RegExp(“mẫu_biểu_thức”,bổ_từ)

Bổ từ

Mô tả

i

Không phân biệt chữ hoa chữ thường, nếu không có i thì mặc định sẽ phân biệt chữ hoa chữ thường.

g

Thực hiện tìm tất cả các chuỗi con thỏa mãn mẫu_biểu_thức

m

Thực hiện tìm trên nhiều dòng

        1. VD cần tìm xem có chữ ‘ngày’ ở trong chuỗi hay không?: 
        2. Một số phương thức sử dụng với biểu thức quy tắc

                                            

Phương thức

Mô tả

exec

Tìm kiếm một mẫu tương xứng trong một chuỗi. Nó trả về ̣t mảng thông tin. (là phương thức của mẫu tìm kiếm)

test

Kiểm tra tương xứng trong một chuỗi. Trả về giá trị đúng hoặc sai (là phương thức của mẫu tìm kiếm)

match

Tìm kiếm tương xứng trong ̣t chuỗi . Trả về một mảng thông tin hoặc giá trị null nếu sai. (là phương thức của chuỗi văn bản)

search

Kiểm tra sự tương xứng trong một chuỗi. Trả về giá trị chỉ số của tương xứng nếu tồn tại, -1 nếu bị sai (là phương thức của chuỗi văn bản)

replace

Tìm kiếm sự tương xứng trong một chuỗi, và thay thế chuỗi con tìm kiếm tương xứng bằng một chuỗi con thay thế khác. (là phương thức của chuỗi văn bản)

split

Dùng để tách một chuỗi thành ̣t mảng các chuỗi con. (là phương thức của chuỗi văn bản)

 

        1. Ví dụ kết hợp mẫu quy tắc với bổ từ:

Kết quả debug console:

 

 

 

        1. Cách viết biểu thức quy tắc với các ký tự đặc biệt: Cần nắm được các thành phần sau để ghép thành biểu thức cần thiết.
          1. Xác định vị trí:
            1. Ký tự  ^  dùng để bắt đầu một chuỗi
            2. Ký tự  $ dùng để kết thúc một chuỗi
            3. Ký tự   \b  và \B xem giải thích trong ví dụ
               
          2. Ký tự đại diện:
            1. Dấu chấm . đại diện bất kỳ ký tự nào
            2. \d đại diện cho một ký tự số từ 0-9, tương đương với cách viết [0-9]
            3. \D đại diện cho một ký tự không phải là kiểu số từ 0-9, ngược lại với "\d"
            4. \s đại diện cho một ký tự là khoảng trắng
            5. \S đại diện cho một ký tự không phải là khoảng trắng, ngược lại với "\s"
            6. \w đại diện cho một ký tự từ A-Z hoặc a-z hoặc 0-9, hoặc ký tự gạch dưới "_"  (không phải các chữ có dấu tiếng Việt)
            7. \W đại diện cho một ký tự không phải là từ A-Z, a-z, 0-9, ký tự gạch dưới "_"  (không phải các chữ có dấu tiếng Việt)
            8. VD:
          3. Số lượng ký tự:
            1. x? nghĩa là một ký tự "x" hoặc không có ký tự nào
            2. x* nghĩa là một hoặc nhiều ký tự "x" hoặc không có ký tự nào
            3. x+ nghĩa là có ít nhất một ký tự x
            4. x{n} nghĩa là ký tự x lặp lại n lần
            5. x{n,} nghĩa là ký tự x lặp lại ít nhất n lần
            6. x{n,m} nghĩa là ký tự x lặp lại từ n tới m lần
            7. VD:
          4. Ghép nối danh sách ký tự:
            1. [...] trong dấu ngoặc vuông liệt kê danh sách những ký tự hợp quy tắc, có thể dùng dấu gạch giữa "-"giữa 2 ký tự để thể hiện danh sách những ký tự trong khoảng 2 ký tự theo vị trí ASCII của ký tự
            2. [^...] chức năng thì ngược lại với "[...]" thay vì liệt kê những ký tự hợp quy tắc, nó cho biết bất kỳ ký tự nào ngoài danh sách các ký tự trong dấu ngoặc vuông
            3. VD:
          5. Một số mẫu tìm kiếm tham khảo:

 


©SPX 2015-2020
Nội dung đã đăng ký bản quyền và quản lý bởi DMCA.com Protection Status